U51
Bướu tân sinh
405 mã bệnh Y học cổ truyền trong chương.
U51.021Anh nhamU51.031[-9]Bàng quang nhamU51.0[61-81]Bào cung nhamU51.[091-101.9]Bì nhamU51.111[-9]Bì phu nhamU51.551.2Bìu nhamU51.121[-9]Can nhamU51.[131-211.9]Chứng lựuU51.2[21-41]Chứng týU51.611.0Cận anh nhamU51.251[-9]Cốt nhamU51.3[01-11.8]Giang môn nhamU51.232Hung hiếp thốngU51.631[-9]Huyết nhamU51.[321-471.8]Hầu nhamU51.242Kiên týU51.[591-641.1]Mạch nhamU51.671[-9]Nga hầu nhamU51.[012-792]Nham chứngU51.571[-9]Nhãn nhamU51.451.1Nhĩ nhamU51.661Nhũ lựuU51.681[-9]Nhũ nhamU51.691Nhục anhU51.701[-9]Nhục lựuU51.011[-9]Niệu nhamU51.561Niệu quản nhamU51.[421-611.4]Não nhamU51.491[-9]Phế nhamU51.721[-9]Sán hàU51.731[-9]Sở nhamU51.741Thiệt nhamU51.601[-9]Thượng thận nhamU51.711Thận nhamU51.761[-9]Thực quản nhamU51.771Tiền liệt nhamU51.781[-9]Tụy nhamU51.581.[0-1]Tủy nhamU51.791[-9]Tỳ vị nhamU51.451.0Tỵ nhamU51.8[01-81]Vị nhamU51.041[-9]Âm hộ nhamU51.051Âm đạo nhamU51.2[61-71]Đại trường nhamU51.2[81-91.9]Đởm nham