VITiếng Việt
ICD-10 Vietnam

U59.[261-351]

Phế chứng

Traditional medicine codes

U59.261 Phế chứng Viêm phổi do virus, chưa được phân loại nơi khác U59.261.0 Phế chứng Viêm phổi do adenovirus U59.261.1 Phế chứng Viêm phổi do virus hợp bào hô hấp U59.261.2 Phế chứng Viêm phổi do virus parainfluenza U59.261.3 Phế chứng Viêm phổi do metapneumovirus người U59.261.8 Phế chứng Viêm phổi do virus khác U59.261.9 Phế chứng Viêm phổi virus, không đặc hiệu U59.271 Phế chứng Viêm phổi do Streptococcus pneumoniae U59.281 Phế chứng Viêm phổi do Haemophilus influenzae U59.291 Phế chứng Viêm phổi do vi khuẩn, chưa được phân loại nơi khác U59.291.0 Phế chứng Viêm phổi do Klebsiella pneumoniae U59.291.1 Phế chứng Viêm phổi do Pseudomonas U59.291.2 Phế chứng Viêm phổi do tụ cầu Staphylococcus U59.291.3 Phế chứng Viêm phổi do liên cầu, nhóm B U59.291.4 Phế chứng Viêm phổi do các liên cầu Streptoccoccus khác U59.291.5 Phế chứng Viêm phổi do Escherichia coli U59.291.6 Phế chứng Viêm phổi do vi khuẩn Gram (-) hiếu khí khác U59.291.7 Phế chứng Viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae U59.291.8 Phế chứng Viêm phổi do vi khuẩn khác U59.291.9 Phế chứng Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại U59.301 Phế chứng Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại nơi khác U59.301.0 Phế chứng Viêm phổi do chlamydia U59.301.8 Phế chứng Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác U59.311 Phế chứng Viêm phổi trong các bệnh đã được phân loại nơi khác U59.311.0 Phế chứng Viêm phổi trong các bệnh do vi khuẩn phân loại nơi khác U59.311.1 Phế chứng Viêm phổi trong các bệnh do virus được phân loại nơi khác U59.311.2 Phế chứng Viêm phổi trong do nấm U59.311.3 Phế chứng Viêm phổi trong bệnh ký sinh trùng U59.311.8 Phế chứng Viêm phổi trong bệnh khác phân loại nơi khác U59.321 Phế chứng Viêm phổi, tác nhân không đặc hiệu U59.321.0 Phế chứng Viêm phế quản phổi, không phân loại U59.321.1 Phế chứng Viêm phổi thuỳ, không phân loại U59.321.2 Phế chứng Viêm phổi do nằm lâu ngày, không phân loại U59.321.8 Phế chứng Viêm phổi khác, không xác định vi sinh vật U59.321.9 Phế chứng Viêm phổi, không phân loại U59.331 Phế chứng Viêm phế quản cấp U59.331.0 Phế chứng Viêm phế quản cấp do Mycoplasma pneumoniae U59.331.1 Phế chứng Viêm phế quản cấp do Haemophilus lnfluenzae U59.331.2 Phế chứng Viêm phế quản cấp do streptococcus U59.331.3 Phế chứng Viêm phế quản cấp do virus coxsackie U59.331.4 Phế chứng Viêm phế quản cấp do virus parainfluenza U59.331.5 Phế chứng Viêm phế quản cấp do virus hợp bào hô hấp U59.331.6 Phế chứng Viêm phế quản cấp do rhinovirus U59.331.7 Phế chứng Viêm phế quản cấp do echovirus U59.331.8 Phế chứng Viêm phế quản cấp do vi sinh vật khác đã được định danh U59.331.9 Phế chứng Viêm phế quản cấp, không phân loại U59.341 Phế chứng Viêm tiểu phế quản cấp U59.341.0 Phế chứng Viêm tiểu phế quản cấp do virus hợp bào hô hấp U59.341.1 Phế chứng Viêm tiểu phế quản cấp tính do metapneumovirus người U59.341.8 Phế chứng Viêm tiểu phế quản cấp do vi sinh vật khác đã được định danh U59.341.9 Phế chứng Viêm tiểu phế quản cấp, không phân loại U59.351 Phế chứng Nhiễm trùng hô hấp dưới cấp không phân loại