U60.[112-371]
Tiện huyết
Traditional medicine codes
U60.112
Tiện huyết
Xuất huyết hậu môn và trực tràng
U60.192
Tiện huyết
Viêm loét đại tràng chảy máu
U60.192.0
Tiện huyết
Viêm loét toàn ruột (mạn tính)
U60.192.1
Tiện huyết
Viêm loét toàn ruột (mạn tính); Viêm hồi tràng trào ngược
U60.192.2
Tiện huyết
Viêm loét trực tràng chảy máu (mạn)
U60.192.3
Tiện huyết
Viêm loét đại tràng sigma-trực tràng chảy máu (mạn)
U60.192.4
Tiện huyết
Nhiều polyp viêm
U60.192.5
Tiện huyết
Viêm loétđạitràng chảy máu nửađại tràng trái
U60.192.8
Tiện huyết
Viêm loét đại tràng chảy máu phần khác
U60.192.9
Tiện huyết
Viêm loét đại tràng chảy máu, không đặc hiệu
U60.302
Tiện huyết
Chảy máu tiêu hoá, không đặc hiệu
U60.371
Tiện huyết
Ỉa phân đen