VITiếng Việt
ICD-10 Vietnam

U60.[151-393]

Phúc thống

Traditional medicine codes

U60.151 Phúc thống Rối loạn chức năng khác của ruột U60.151.2 Phúc thống Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác U60.151.3 Phúc thống Phình đại tràng, không phần loại nơi khác U60.151.4 Phúc thống Co thắt hậu môn U60.151.8 Phúc thống Rối loạn chức năng đặc hiệu khác U60.151.9 Phúc thống Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu U60.161 Phúc thống Viêm phúc mạc U60.161.0 Phúc thống Viêm phúc mạc cấp U60.161.8 Phúc thống Viêm phúc mạc khác U60.161.9 Phúc thống Viêm phúc mạc, không đặc hiệu U60.171 Phúc thống Bệnh khác của hệ tiêu hoá U60.171.8 Phúc thống Bệnh hệ tiêu hoá đặc hiệu khác U60.171.9 Phúc thống Bệnh hệ tiêu hoá, không đặc hiệu U60.181 Phúc thống Viêm tụy cấp U60.181.0 Phúc thống Viêm tụy cấp tính tự phát U60.181.1 Phúc thống Viêm tụy cấp tính do mật U60.181.2 Phúc thống Viêm tụy cấp tính do rượu U60.181.3 Phúc thống Viêm tụy cấp tính do thuốc U60.181.8 Phúc thống Viêm tụy cấp tính khác U60.181.9 Phúc thống Viêm tụy cấp tính, không đặc hiệu U60.191 Phúc thống Viêm loét đại tràng chảy máu U60.201 Phúc thống Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác U60.201.0 Phúc thống Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do tia xạ U60.201.1 Phúc thống Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do nhiễm độc U60.201.2 Phúc thống Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do dị ứng và thức ăn U60.201.3 Phúc thống Viêm đại tràng không xác định U60.201.8 Phúc thống Viêm dạ dày-ruột và đại tràng đặc hiệu khác không do nhiễm trùng U60.201.9 Phúc thống Viêm dạ dày-ruột và đại tràng không nhiễm trùng, không đặc hiệu U60.393 Phúc thống Hội chứng ruột kích thích