U66
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác
127 traditional medicine codes in this chapter. Official names are shown in Vietnamese.
U66.402.6U66.031Ban chẩnU66.[292-302]Chính xungU66.401Chứng bĩU66.082[-2]Chứng bếU66.0[41-71]Chứng hãnU66.411[-8]Chứng kínhU66.081Chứng thoátU66.4[21-41.9]Chứng týU66.391Chứng uấtU66.091Cổ chướngU66.131Di niệuU66.161Hoàng đảnU66.392Hung chứngU66.151.[1-4]Hung týU66.211Huyết chứngU66.221Huyết lâmU66.[201-442.1]Huyễn vựngU66.1[71-91]Hư laoU66.151Hầu hung týU66.15[1.0-2]Hầu týU66.231Khái thấuU66.451.7Khí nghịchU66.251[-9]Loa lịchU66.431[-1]Long bếU66.372Lung bếU66.4[22-31.8]Lâm chứngU66.241Lão suyU66.261[-8]Ma mộcU66.412[-8]Nuy chứngU66.402[-8]Phúc chứngU66.281[-4]Phúc thốngU66.321Thoát dươngU66.[311-432.8]Thất ngônU66.3[31-61]Thủy thũngU66.371Tiện bíU66.[291-301.2]Tâm quýU66.381Vô niệuU66.382Vị ngốcU66.[022-451.6]Ách nghịchU66.271[-9]Ôn bệnhU66.101Đa niệuU66.111Đại tiện bất cẩmU66.121Đầu thốngU66.021Ẩu thổU66.141Ế cách