VITiếng Việt
ICD-10 Vietnam

U67.[082-152.6]

Thương cân

Traditional medicine codes

U67.082 Thương cân Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ- U67.082.0 Thương cân Vỡ đĩa liên đốt sống cổ do chấn thương U67.082.1 Thương cân Sai khớp đốt sống cổ U67.082.2 Thương cân Sai khớp của các phần khác và không đặc hiệu của cổ U67.082.3 Thương cân Sai khớp phức tạp của cổ U67.082.4 Thương cân Bong gân và căng cơ quá mức của đốt sống cổ U67.082.5 Thương cân Bong gân và căng cơ vùng giáp U67.082.6 Thương cân Bong gân và căng cơ cả khớp và dây chằng của các phân không đặc hiệu và khác của cổ U67.092 Thương cân Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực U67.092.0 Thương cân Vỡ chấn thương của đĩa liên đốt ngực U67.092.1 Thương cân Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực U67.092.2 Thương cân Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực U67.092.3 Thương cân Bong gân và căng cơ của đốt sống ngực U67.092.4 Thương cân Bong gân và căng cơ của xương sườn và xương ức U67.092.5 Thương cân Bong gân và căng cơ của các phần không đặc hiệu và khác của ngực U67.102 Thương cân Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu U67.112 Thương cân Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực U67.112.0 Thương cân Sai khớp vai U67.112.1 Thương cân Sai khớp mỏm cùng vai-đòn U67.112.2 Thương cân Sai khớp ức-đòn U67.112.3 Thương cân Sai khớp các phần không xác định và các phần khác của vòng ngực U67.112.4 Thương cân Bong gân và giãn khớp của vai U67.112.5 Thương cân Bong gân và giãn khớp mỏm cùng vai –đòn U67.112.6 Thương cân Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực U67.112.7 Thương cân Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực U67.122 Thương cân Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay U67.122.0 Thương cân Sai khớp đầu xương quay U67.122.1 Thương cân Sai khớp khuỷu, chưa xác định U67.122.2 Thương cân Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương quay U67.122.3 Thương cân Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương trụ U67.122.4 Thương cân Bong gân và căng cơ khuỷu tay U67.132 Thương cân Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng U67.132.0 Thương cân Sai khớp háng U67.132.1 Thương cân Bong gân và căng cơ của khớp háng U67.142 Thương cân Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối U67.142.0 Thương cân Sai khớp xương bánh chè U67.142.1 Thương cân Sai khớp gối U67.142.2 Thương cân Vết rách sụn chêm, hiện tại U67.142.3 Thương cân Rách khớp sụn đầu gối, hiện tại U67.142.4 Thương cân Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối U67.142.5 Thương cân Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) tổn thương dây chằng chéo khớp gối U67.142.6 Thương cân Bong gân và căng cơ phần khác và chưa xác định khớp gối U67.142.7 Thương cân Tổn thương đa cấu trúc khớp gối U67.152 Thương cân Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân U67.152.0 Thương cân Sai khớp cổ chân U67.152.1 Thương cân Sai khớp ngón chân U67.152.2 Thương cân Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân U67.152.3 Thương cân Sai khớp phần khác và chưa xác định tại bàn chân U67.152.4 Thương cân Bong gân và căng cơ cổ chân U67.152.5 Thương cân Bong gân và căng cơ ngón chân U67.152.6 Thương cân Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn chân