ENEnglish
ICD-10 Việt Nam

C00-C97

U ác tính

C70.9 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở màng não tủy, không xác định C71 U ác tính ở não C71.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở đại não, ngoại trừ thùy não và não thất C71.1 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở thùy trán C71.2 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở thùy thái dương C71.3 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở thùy đỉnh C71.4 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở thùy chẩm C71.5 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở não thất C71.6 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tiểu não C71.7 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở cuống não C71.8 Gợi ý bệnh chính U ác tính có tổn thương chồng lấn ở não C71.9 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở não, không xác định C72 U ác tính ở tủy sống, dây thần kinh sọ và/hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương C72.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tủy sống C72.1 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở chùm đuôi ngựa C72.2 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở thần kinh khứu giác C72.3 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở thần kinh thị giác C72.4 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở thần kinh thính giác C72.5 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở dây thần kinh sọ khác và/hoặc không xác định C72.8 Gợi ý bệnh chính U ác tính có tổn thương chồng lấn ở não và/hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương C72.9 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở hệ thần kinh trung ương, không xác định C73 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tuyến giáp C74 U ác tính ở tuyến thượng thận C74.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở vỏ tuyến thượng thận C74.1 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tủy tuyến thượng thận C74.9 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tuyến thượng thận, không xác định C75 U ác tính ở tuyến nội tiết khác và/hoặc cấu trúc liên quan C75.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tuyến cận giáp C75.1 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tuyến yên C75.2 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở ống sọ hầu C75.3 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tuyến tùng C75.4 Gợi ý bệnh chính U ác tính tiểu thể của động mạch cảnh C75.5 Gợi ý bệnh chính U ác tính tiểu thể của động mạch chủ và/hoặc cận hạch thần kinh khác C75.8 Gợi ý bệnh chính U ác tính có tác động đến nhiều tuyến, không xác định C75.9 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở tuyến nội tiết, không xác định C76 U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng C76.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở đầu, mặt và/hoặc cổ C76.1 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở ngực C76.2 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở vị trí khác và/hoặc vị trí không rõ ràng ở bụng C76.3 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở vùng chậu C76.4 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở chi trên C76.5 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở chi dưới C76.7 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở vị trí không rõ ràng khác C76.8 Gợi ý bệnh chính U ác tính có tổn thương chồng lấn ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng C77 U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch lympho C77.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính ở hạch vùng đầu, mặt và/hoặc cổ C77.1 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch trong khoang ngực C77.2 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch trong ổ bụng C77.3 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch nách và/hoặc hạch chi trên C77.4 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch bẹn và/hoặc hạch chi dưới