ENEnglish
ICD 10 Việt
Nam

C00-C97

U ác tính

C77.5 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch trong vùng chậu C77.8 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch ở nhiều vùng C77.9 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát và/hoặc không xác định ở hạch lympho, vị trí không xác định C78 U ác tính thứ phát ở cơ quan hô hấp và/hoặc cơ quan tiêu hóa C78.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở phổi C78.1 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở trung thất C78.2 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở màng phổi C78.3 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở cơ quan hô hấp khác và/hoặc không xác định C78.4 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở ruột non C78.5 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở đại tràng và/hoặc trực tràng C78.6 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở vùng sau phúc mạc và/hoặc phúc mạc C78.7 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở gan và/hoặc đường mật trong gan C78.8 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở cơ quan tiêu hóa khác và/hoặc không xác định C79 U ác tính thứ phát ở vị trí khác và/hoặc không xác định C79.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở thận và/hoặc bể thận C79.1 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở bàng quang và/hoặc cơ quan tiết niệu khác và/hoặc không xác định C79.2 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở da C79.3 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở não và/hoặc màng não C79.4 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở phần khác và/hoặc không xác định của hệ thần kinh C79.5 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở xương và/hoặc tủy xương C79.6 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở buồng trứng C79.7 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở tuyến thượng thận C79.8 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát ở vị trí xác định khác C79.9 Gợi ý bệnh chính U ác tính thứ phát, vị trí không xác định C80 U ác tính, vị trí không xác định C80.0 Gợi ý bệnh chính U ác tính, đã khẳng định, không biết vị trí nguyên phát C80.9 Gợi ý bệnh chính U ác tính, vị trí nguyên phát không xác định C81 U lympho Hodgkin C81.0 Gợi ý bệnh chính U lympho Hodgkin dạng nốt ưu thế lympho bào C81.1 Gợi ý bệnh chính U lympho Hodgkin (kinh điển) thể xơ nốt C81.2 Gợi ý bệnh chính U lympho Hodgkin (kinh điển) thể hỗn hợp tế bào C81.3 Gợi ý bệnh chính U lympho Hodgkin (kinh điển) thể giảm lympho bào C81.4 Gợi ý bệnh chính U lympho Hodgkin (kinh điển) thể giàu lympho bào C81.7 Gợi ý bệnh chính U lympho Hodgkin (kinh điển) thể khác C81.9 Gợi ý bệnh chính U lympho Hodgkin, thể không xác định C82 U lympho thể nang C82.0 Gợi ý bệnh chính U lympho thể nang độ I C82.1 Gợi ý bệnh chính U lympho thể nang độ II C82.2 Gợi ý bệnh chính U lympho thể nang độ III, không xác định C82.3 Gợi ý bệnh chính U lympho thể nang độ IIIa C82.4 Gợi ý bệnh chính U lympho thể nang độ IIIb C82.5 Gợi ý bệnh chính U lympho trung tâm nang thể lan tỏa C82.6 Gợi ý bệnh chính U lympho trung tâm thể nang da C82.7 Gợi ý bệnh chính Loại khác của u lympho thể nang C82.9 Gợi ý bệnh chính U lympho thể nang, không xác định C83 U lympho không phải thể nang C83.0 Gợi ý bệnh chính U lympho tế bào B nhỏ C83.1 Gợi ý bệnh chính U lympho tế bào Mantle C83.3 Gợi ý bệnh chính U lympho tế bào B lớn lan tỏa C83.5 Gợi ý bệnh chính U lympho dòng nguyên bào lympho (lan tỏa)