U55.[011.1-201.9]
Chứng nuy
Traditional medicine codes
U55.011.1
Chứng nuy
Liệt cứng nửa người
U55.011.9
Chứng nuy
Liệt nửa người không đặc hiệu
U55.033
Chứng nuy
Liệt nửa người không đặc hiệu
U55.091
Chứng nuy
Liệt nửa người
U55.101
Chứng nuy
Liệt mềm hai chi dưới
U55.111
Chứng nuy
Liệt mềm tứ chi
U55.121
Chứng nuy
Liệt hai chân và liệt tứ chi
U55.121.1
Chứng nuy
Liệt cứng hai chi dưới
U55.121.2
Chứng nuy
Liệt hai chi dưới, không đặc hiệu
U55.131
Chứng nuy
Liệt tứ chi, không đặc hiệu
U55.141
Chứng nuy
Hội chứng liệt khác
U55.141.0
Chứng nuy
Liệt hai chi trên
U55.141.1
Chứng nuy
Liệt một chi dưới
U55.141.2
Chứng nuy
Liệt một chi trên
U55.141.3
Chứng nuy
Liệt một chi, không đặc hiệu
U55.141.4
Chứng nuy
Hội chứng đuôi ngựa
U55.141.8
Chứng nuy
Các hội chứng liệt xác định khác
U55.141.9
Chứng nuy
Hội chứng liệt, không đặc hiệu
U55.151
Chứng nuy
Hội chứng Guillain-Barré
U55.151.1
Chứng nuy
Bệnh dây thần kinh do huyết thanh
U55.151.8
Chứng nuy
Bệnh viêm đa dây thần kinh khác
U55.151.9
Chứng nuy
Bệnh viêm đa dây thần kinh, không đặc hiệu
U55.161
Chứng nuy
Tổn thương khác của dây thần kinh giữa
U55.161.4
Chứng nuy
Hội chứng đau phức hợp vùng típ II
U55.161.8
Chứng nuy
Bệnh đơn dây thần kinh khác của chi trên
U55.161.9
Chứng nuy
Bệnh đơn dây thần kinh của chi trên không đặc hiệu
U55.171
Chứng nuy
Tổn thương dây thần kinh trụ
U55.181
Chứng nuy
Tổn thương dây thần kinh quay
U55.191
Chứng nuy
Bệnh đơn dây thần kinh chi dưới
U55.191.0
Chứng nuy
Tổn thương dây thần kinh hông to
U55.191.1
Chứng nuy
Đau đùi dị cảm
U55.201
Chứng nuy
Loạn trương lực cơ
U55.201.0
Chứng nuy
Loạn trương lực cơ do thuốc
U55.201.1
Chứng nuy
Loạn trương lực cơ gia đình tự phát
U55.201.2
Chứng nuy
Loạn trương lực cơ không có tính gia đình nguyên phát
U55.201.3
Chứng nuy
Vẹo cổ
U55.201.4
Chứng nuy
Loạn trương lực cơ mặt - miệng nguyên phát
U55.201.5
Chứng nuy
Co thắt cơ vòng mi
U55.201.8
Chứng nuy
Loạn trương lực cơ khác
U55.201.9
Chứng nuy
Loạn trương lực cơ, không đặc hiệu