VITiếng Việt
ICD-10 Vietnam

U67.[582-731.9]

Túc sang thương

Traditional medicine codes

U67.582 Túc sang thương Tổn thương nông tại háng và đùi U67.582.0 Túc sang thương đụng giập tại háng U67.582.1 Túc sang thương đụng giập tại đùi U67.582.7 Túc sang thương Đa tổn thương nông tại háng và đùi U67.582.8 Túc sang thương Tổn thương nông khác tại háng và đùi U67.582.9 Túc sang thương Tổn thương nông tại háng và đùi, chưa xác định U67.601 Túc sang thương Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng U67.601.0 Túc sang thương Sai khớp háng U67.601.1 Túc sang thương Bong gân và căng cơ của khớp háng U67.612 Túc sang thương Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm háng và đùi U67.612.0 Túc sang thương Tổn thương cơ và gân háng U67.612.1 Túc sang thương Tổn thương cơ tứ đầu và gân U67.612.2 Túc sang thương Tổn thương cơ khép và gân đùi U67.612.3 Túc sang thương Tổn thương cơ và gân của nhóm cơ sau tầm đùi U67.612.4 Túc sang thương Tổn thương cơ khác và chưa xác định và gân tầm đùi U67.612.7 Túc sang thương Tổn thương đa cơ và gân tầm háng và đùi U67.621 Túc sang thương Crushing injury of hip and thigh U67.621.0 Túc sang thương Crushing injury of hip U67.621.1 Túc sang thương Crushing injury of thigh U67.621.2 Túc sang thương Crushing injury of hip with thigh U67.631 Túc sang thương Tổn thương khác chưa xác định của háng và đùi U67.631.7 Túc sang thương Đa tổn thương ở háng và đùi U67.631.8 Túc sang thương Tổn thương khác xác định của háng và đùi U67.631.9 Túc sang thương Tổn thương chưa xác định của háng và đùi U67.632 Túc sang thương Tổn thương nông tại cẳng chân U67.632.0 Túc sang thương đụng giập tại đầu gối U67.632.1 Túc sang thương đụng giập tại phần khác và chưa xác định của cẳng chân U67.632.7 Túc sang thương Đa tổn thương nông tại cẳng chân U67.632.8 Túc sang thương Tổn thương nông khác tại cẳng chân U67.632.9 Túc sang thương Tổn thương nông tại cẳng chân chưa xác định U67.651 Túc sang thương Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối U67.651.0 Túc sang thương Sai khớp xương bánh chè U67.651.1 Túc sang thương Sai khớp gối U67.651.2 Túc sang thương Vết rách sụn chêm, hiện tại U67.651.3 Túc sang thương Rách khớp sụn đầu gối, hiện tại U67.651.4 Túc sang thương Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối U67.651.5 Túc sang thương Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) tổn thương dây chằng chéo khớp gối U67.651.6 Túc sang thương Bong gân và căng cơ phần khác và chưa xác định khớp gối U67.651.7 Túc sang thương Tổn thương đa cấu trúc khớp gối U67.662 Túc sang thương Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cẳng chân U67.662.0 Túc sang thương Tổn thương gân gót (Achilles) U67.662.1 Túc sang thương Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ sau tại tầm cẳng chân U67.662.2 Túc sang thương Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân U67.662.3 Túc sang thương Tổn thương cơ bắp và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân U67.662.7 Túc sang thương Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cẳng chân U67.662.8 Túc sang thương Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cẳng chân U67.662.9 Túc sang thương Tổn thương cơ chưa xác định và gân tầm cẳng chân U67.671 Túc sang thương Tổn thương dập nát tại cẳng chân U67.671.0 Túc sang thương Tổn thương dập nát khớp gối U67.671.8 Túc sang thương Tổn thương dập nát phần khác, chưa xác định của cẳng chân U67.681 Túc sang thương Tổn thương khác và chưa xác định tại cẳng chân U67.681.7 Túc sang thương Đa tổn thương tại cẳng chân U67.681.8 Túc sang thương Tổn thương xác định khác tại cẳng chân U67.681.9 Túc sang thương Tổn thương chưa xác định tại cẳng chân U67.682 Túc sang thương Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân U67.682.0 Túc sang thương đụng giập tại cổ chân U67.682.1 Túc sang thương đụng giập ngón chân không có tổn thương móng U67.682.2 Túc sang thương đụng giập ngón chân có tổn thương móng U67.682.3 Túc sang thương đụng giập phần khác và chưa xác định tại bàn chân U67.682.7 Túc sang thương Đa tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân U67.682.8 Túc sang thương Tổn thương nông khác tại cổ chân và bàn chân U67.682.9 Túc sang thương Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân chưa xác định U67.701 Túc sang thương Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân U67.701.0 Túc sang thương Sai khớp cổ chân U67.701.1 Túc sang thương Sai khớp ngón chân U67.701.2 Túc sang thương Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân U67.701.3 Túc sang thương Sai khớp phần khác và chưa xác định tại bàn chân U67.701.4 Túc sang thương Bong gân và căng cơ cổ chân U67.701.5 Túc sang thương Bong gân và căng cơ ngón chân U67.701.6 Túc sang thương Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn chân U67.712 Túc sang thương Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ chân và bàn chân U67.712.0 Túc sang thương Tổn thương cơ và gân cơ gấp dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân U67.712.1 Túc sang thương Tổn thương cơ và gân cơ duỗi dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân U67.712.2 Túc sang thương Tổn thương cơ trong và gân tại tầm cổ chân và bàn chân U67.712.7 Túc sang thương Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cổ chân và bàn chân U67.712.8 Túc sang thương Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cổ chân và bàn chân U67.712.9 Túc sang thương Tổn thương cơ chưa xác định và gân tầm cổ chân và bàn chân U67.721 Túc sang thương Tổn thương dập nát tại cổ chân và bàn chân U67.721.0 Túc sang thương Tổn thương dập nát tại cổ chân U67.721.1 Túc sang thương Tổn thương dập nát tại ngón chân U67.721.8 Túc sang thương Tổn thương dập nát tại phần khác của cổ chân và bàn chân U67.731 Túc sang thương Tổn thương khác và chưa xác định của cổ chân và bàn chân U67.731.7 Túc sang thương Đa tổn thương tại cổ chân và bàn chân U67.731.8 Túc sang thương Tổn thương khác đã xác định tại cổ chân và bàn chân U67.731.9 Túc sang thương Tổn thương chưa xác định tại cổ chân và bàn chân